trường đại học đại nam điểm chuẩn

Một trường đại học phía Nam đạt chuẩn kiểm định chất lượng mạng lưới các trường ĐH Đông Nam Á . 20/10/2022 | 18:05. 0:00 / 0:00. 0:00. SVVN - Các chuyên gia lý giải một số vấn đề vì sao điểm chuẩn đại học của nhiều ngành gần chạm ngưỡng tuyệt đối 29,95, trong Trường đại học Đại Nam chính thức công bố điểm chuẩn. Theo đó, điểm chuẩn của trường dao động từ 15 đến 22 điểm. ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC ĐẠI NAM 2020. Mã ngành: Tên ngành: Điểm chuẩn: 7720101: Y khoa: 22: 7720201: Dược học: 21: 7720301: Điều dưỡng: 19: 7480201: Công 1. Xác nhận nhập học: Chuyển phát nhanh Giấy chứng nhận kết quả thi về trường trước 17h ngày 26/09/2021. Địa chỉ nhận thư: Hội đồng Tuyển sinh trường Đại học Đại Nam. Số 1, phố Xốm, Phường Phú Lãm, Quận Hà Đông, Hà Nội. Hotlines/Zalo: 0961 595599 - 0971 595599 - 0931 Vaytiennhanh Home Credit. Đến chiều 16/9, hơn 200 đại học công bố điểm chuẩn xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT, nhiều trường đầu vào tăng tới 8-10 điểm. Do đề thi giảm nội dung khó, phù hợp với bối cảnh Covid-19 và mục đích chính là xét tốt nghiệp THPT nên điểm thi cao hơn năm ngoái. Điểm chuẩn hầu hết đại học tăng 0,5-3 điểm, một số trường tới 8-10. Tại Đại học Giao thông Vận tải TP HCM, đầu vào ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông tăng 8 điểm so với năm ngoái, lên 23; Kinh tế xây dựng tăng 9,2 điểm, lên 24, Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội, điểm chuẩn ngành Quản trị du lịch và lữ hành tăng tới 10,95, Công nghệ thông tin tăng 10 so với năm ngoái. Nhiều ngành khác cũng tăng 9-10 điểm như Tài chính - Ngân hàng tăng 10,05, Kinh doanh quốc tế 9,9, Thiết kế đồ họa 9,1.Xét theo mức điểm cao nhất, Đại học Hồng Đức Thanh Hóa gây bất ngờ khi lấy tới 30,5 điểm ngành Sư phạm Ngữ văn chương trình chất lượng cao, tức mỗi môn trong tổ hợp xét tuyển thí sinh phải đạt 10 và có điểm ưu tiên. Năm ngoái, ngành Sư phạm Ngữ văn chất lượng cao của trường lấy 29,25 trường công an cũng gây bất ngờ khi ngành Xây dựng lực lượng công an nhân dân của Học viện Chính trị Công an nhân dân Hà Nội lấy tới 30,34 điểm với tổ hợp C00 Văn, Sử, Địa, cao hơn năm ngoái 3 điểm. Ngành Nghiệp vụ an ninh của Học viện An ninh nhân dân lấy gần mức tuyệt đối 29,99, tăng hơn năm ngoái gần 2 điểm. Tuy nhiên, cách tính điểm vào khối công an hơi khác do kết hợp với kết quả học tập ba năm THPT, quy về thang điểm Hàn Quốc học của Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Đại học Quốc gia Hà Nội năm thứ hai liên tiếp lấy điểm tuyệt đối 30. Thí sinh phải đạt 3 điểm 10, hoặc được 27,25 trở lên và cộng điểm ưu tiên mới trúng tuyển. Thí sinh TP HCM dự thi tốt nghiệp THPT ngày 6/7/2021. Ảnh Hữu Khoa Trong các ngành kỹ thuật, Khoa học máy tính, Công nghệ thông tin tiếp tục có đầu vào cao. Để giành suất vào ngành Khoa học máy tính của Đại học Bách khoa Hà Nội, thí sinh phải đạt 28,43; vào ngành tương tự của Đại học Bách khoa Đại học Quốc gia TP HCM phải đạt 28 kinh tế điểm chuẩn tăng mạnh. Đại học Ngoại thương cơ sở Hà Nội và TP HCM lấy không dưới 28, cao nhất là ngành Kinh tế Quản trị kinh doanh 28,55. Đại học Kinh tế quốc dân lấy từ 26,85 trở lên. Để trúng tuyển trường top đầu này mà không có điểm cộng, thí sinh phải đạt trung bình 9 điểm mỗi xét ngành, Logistics và quản lý chuỗi cung ứng dẫn đầu về điểm chuẩn, trung bình tăng 1-2 điểm so với năm ngoái như Đại học Kinh tế quốc dân lấy 28,3, Đại học Thương mại 27,4, Đại học Giao thông Vận tải 26,35... Ngành này tại Đại học Điện lực tăng tới 6,5 điểm, từ 17 của năm 2020 lên 23,5 năm chuẩn là tổng điểm ba môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển cộng với điểm ưu tiên khu vực nơi thí sinh có hộ khẩu thường trú và đối tượng con thương binh, liệt sĩ, người dân tộc thiểu số..., tính theo thang 30; một số ngành thi Ngoại ngữ, Năng khiếu nhân hệ số 2, thang đây là danh sách trường công bố điểm chuẩn cập nhật.STT Trường Điểm chuẩn thấp nhất - cao nhất 1 Đại học Công nghệ TP HCM 18-22 2 Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCM 19-24 3 Đại học Ngoại thương Hà Nội 24-28,55 thang 30 36,75-39,35 thang 40 4 Đại học Công nghệ thông tin Đại học Quốc gia TP HCM 25,1-27,55 5 Đại học Nha Trang Khánh Hòa 15-24 6 Đại học Quốc tế Sài Gòn 17-18 7 Đại học Quốc tế Hồng Bàng TP HCM 15-22 8 Đại học Kinh tế quốc dân Hà Nội 26,85-37,55 9 Học viện Ngân hàng Hà Nội 24,3-27,55 10 Đại học Thương mại Hà Nội 25,8-27,45 11 Đại học Bách khoa Hà Nội 23,25-28,43 12 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM 17-28 13 Học viện Ngoại giao Hà Nội 27-36,9 14 Đại học Luật TP HCM 24,5-28,5 15 Đại học Thủy lợi Hà Nội 16-25,5 16 Đại học Công nghệ Đại học Quốc gia Hà Nội 23,55-28,75 17 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội 18-26,55 18 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Đại học Quốc gia Hà Nội 18,2-30 19 Đại học Ngoại ngữ Đại học Quốc gia Hà Nội 34-38,45 thang 40 20 Đại học Kinh tế Đại học Quốc gia Hà Nội 32,65-36,2 thang 40 21 Đại học Giáo dục Đại học Quốc gia Hà Nội 20,25-27,6 22 Đại học Việt Nhật Đại học Quốc gia Hà Nội 21,25-24,65 23 Đại học Y Dược Đại học Quốc gia Hà Nội 25,35-28,15 24 Khoa Luật Đại học Quốc gia Hà Nội 25,5-27,75 25 Khoa Quốc tế Đại học Quốc gia Hà Nội 22-26,2 26 Khoa Quản trị Kinh doanh Đại học Quốc gia Hà Nội 18,5-22,75 27 Khoa Các khoa học liên ngành Đại học Quốc gia Hà Nội 24,55-26,15 28 Đại học Nông lâm TP HCM 15-26 29 Đại học Xây dựng Hà Nội 16-25,35 30 Đại học Sư phạm Hà Nội 16-28,53 31 Đại học Giao thông Vận tải Hà Nội 15,4-26,35 32 Đại học Kinh tế TP HCM 16-27,5 33 Đại học Bách khoa Đại học Quốc gia TP HCM 22-28 34 Học viện Tài chính Hà Nội 35,13-36,22 có môn hệ số 2 26,1-26,95 35 Đại học Y Dược Hải Phòng 22,35-26,9 36 Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương 21-26,1 37 Đại học Sư phạm Hà Nội 2 Vĩnh Phúc 20-32,5 thang 40 38 Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch TP HCM 21,35-27,35 39 Đại học Mỏ - Địa chất Hà Nội 15-22,5 40 Đại học Điện lực Hà Nội 16-24,25 41 Học viện An ninh nhân dân Hà Nội 20,25-29,99 42 Học viện Cảnh sát nhân dân Hà Nội 23,09-29,75 43 Học viện Chính trị Công an nhân dân Hà Nội 24,4-30,34 44 Đại học An ninh nhân dân TP HCM 22,41-29,51 45 Đại học Cảnh sát nhân dân TP HCM 23,61-28,26 46 Đại học Phòng cháy chữa cháy Hà Nội 21,43-26,96 47 Đại học Kỹ thuật hậu cần công an nhân dân Bắc Ninh 21,14-27,98 48 Học viện Quốc tế 23,1-27,86 49 Đại học Kinh tế - Luật Đại học Quốc gia TP HCM 24,1-27,65 50 Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TP HCM 15-25,75 51 Đại học An Giang Đại học Quốc gia TP HCM 16-23,5 52 Đại học Hồng Đức Thanh Hóa 15-30,5 53 Đại học Mở Hà Nội 16-26 54 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải Hà Nội 15-25,7 55 Đại học Công nghiệp Hà Nội 20,8-26,45 56 Đại học Nguyễn Tất Thành TP HCM 15-24,5 57 Đại học Hoa Sen TP HCM 16-18 58 Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP HCM 16-32,25 có môn hệ số 2 59 Đại học Gia Định TP HCM 15-16,5 60 Đại học Văn Hiến TP HCM 16-20,5 61 Đại học Cần Thơ 15-26,5 62 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM 16-28,75 63 Đại học Sư phạm TP HCM 19,5-27,15 64 Đại học Tài chính - Marketing TP HCM 21,25-27,1 65 Đại học Ngân hàng TP HCM 25-25-26,46 66 Đại học Luật Hà Nội 18-29,25 67 Học viện Kỹ thuật quân sự Hà Nội 25,9-28,05 68 Học viện Quân y Hà Nội 25,55-28,5 69 Học viện Hậu cần Hà Nội 22,6-24,15 70 Học viện Hải quân Khánh Hòa 23,35-24,55 71 Học viện Biên phòng Hà Nội 24,15-28,5 72 Trường Sĩ quan Lục quân 1 Hà Nội 24,3 73 Trường Sĩ quan Pháo binh Hà Nội 24-24,6 74 Trường Sĩ quan Công binh Bình Dương 23,7-23,95 75 Trường Sĩ quan Thông tin Khánh Hòa 23,3-24,7 76 Trường Sĩ quan Tăng thiết giáp Vĩnh Phúc 23,65-24,8 77 Trường Sĩ quan Phòng hóa Hà Nội 23,6-24,8 78 Trường Sĩ quan Không quân Hà Nội 19,6 79 Trường Sĩ quan đặc công Hà Nội 23,9-24,3 80 Trường Sĩ quan chính trị Hà Nội 23-28,5 81 Trường Sĩ quan lục quân 2 Đồng Nai 20,65-24,35 82 Học viện Phòng không - Không quân Hà Nội 23,9-26,1 83 Học viện Khoa học quân sự Hà Nội 24,75-29,44 85 Đại học Sài Gòn 16,05-27,01 86 Đại học Dược Hà Nội 26,05-26,25 87 Đại học Y tế công cộng Hà Nội 15-22,75 88 Đại học Văn hóa Hà Nội 15-35,1 có môn hệ số 2 89 Đại học Công đoàn Hà Nội 15,1-25,5 90 Đại học Y Hà Nội 23,2-28,85 91 Đại học Luật Đại học Huế 18,5 92 Đại học Ngoại ngữ Đại học Huế 15-25,75 93 Đại học Kinh tế Đại học Huế 16-23 94 Đại học Nông lâm Đại học Huế 15-20,5 95 Đại học Nghệ thuật Đại học Huế 18 96 Đại học Sư phạm Đại học Huế 15-24 97 Đại học Khoa học Đại học Huế 15-17 98 Đại học Y - Dược Đại học Huế 16-27,25 99 Khoa Giáo dục Thể chất Đại học Huế 25,88 100 Trường Du lịch Đại học Huế 16,5-20 101 Khoa Kỹ thuật và Công nghệ Đại học Huế 16,25-18 102 Khoa Quốc tế Đại học Huế 19,5 103 Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị 14-22 104 Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội 21,05-27,3 105 Đại học Hà Nội 25,7-25,76 thang 30 33,05-37,55 thang 40 106 Đại học Y dược TP HCM 22-28,2 107 Đại học Bách khoa Đại học Đà Nẵng 16,7-27,2 108 Đại học Kinh tế Đại học Đà Nẵng 24,25-25,75 109 Đại học Sư phạm Đại học Đà Nẵng 15-24,4 110 Đại học Ngoại ngữ Đại học Đà Nẵng 18,58-27,45 111 Đại học Sư phạm kỹ thuật Đại học Đà Nẵng 15-24,25 112 Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn Đại học Đà Nẵng 20-23 113 Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum Đại học Đà Nẵng 14-23,75 114 Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh Đại học Đà Nẵng 19,5-21 115 Khoa Y dược Đại học Đà Nẵng 20,65-26,55 116 Học viện Báo chí và Tuyên truyền Hà Nội 17,25-28,6 thang 30 33,4-38,07 thang 40 117 Học viện Kỹ thuật mật mã Hà Nội 25,1-26,4 118 Đại học Công nghiệp TP HCM 16-26 119 Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCM 16-24 120 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Hà Nội 19,3-26,9 121 Học viện Nông nghiệp Việt Nam Hà Nội 15-23 122 Đại học Tôn Đức Thắng TP HCM 24-36,9 thang 40 123 Đại học Y dược Cần Thơ 19-27 124 Học viện Hàng không Việt Nam TP HCM 18-26,3 125 Đại học Giao thông Vận tải TP HCM 15-27,1 126 Đại học Văn Lang TP HCM 16-26 127 Đại học Công nghệ Sài Gòn 15-16 128 Đại học Y Dược Thái Bình 22,1-26,9 129 Đại học Điều dưỡng Nam Định 15-20 130 Đại học Hàng hải Việt Nam 14-26,25 131 Đại học Hải Phòng 14-19 132 Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội 18-26 133 Học viện Tòa án Hà Nội 23,15-28,2 134 Đại học Kiểm sát Hà Nội 20,1-29,25 135 Đại học Mở TP HCM 16-26,95 136 Đại học Văn hoá TP HCM 15-25 137 Đại học Hùng Vương TP HCM 15 138 Đại học Kiến trúc Hà Nội 19-25,25 thang 30 24-28,85 thang 40 139 Đại học Mỹ thuật Công nghiệp Hà Nội 17-21,38 140 Trường Công nghệ thông tin và truyền thông Đại học Thái Nguyên 16-19 141 Địa học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Đại học Thái Nguyên 16-20 142 Trường Ngoại ngữ Đại học Thái Nguyên 15-24 143 Đại học Kỹ thuật công nghiệp Đại học Thái Nguyên 15-19 144 Đại học Nông lâm Đại học Thái Nguyên 15 145 Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai 14-25 146 Khoa Quốc tế Đại học Thái Nguyên 15 147 Đại học Sư phạm Đại học Thái Nguyên 15-27,5 148 Đại học Y Dược Đại học Thái Nguyên 19,15-26,25 149 Đại học Khoa học Đại học Thái Nguyên 15-20 150 Học viện Phụ nữ Việt Nam Hà Nội 15-19,5 151 Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam Hà Nội 15-19 152 Đại học Đại Nam Hà Nội 15-22 153 Đại học Thành Đô Hà Nội 15-21 154 Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 15-26 155 Đại học Nội vụ Hà Nội 15-26,75 156 Đại học Đồng Nai 19-22,5 157 Đại học Công nghệ Đồng Nai 15-19 158 Đại học Lạc Hồng Đồng Nai 15-21 159 Đại học Quốc tế Miền Đông Bình Dương 15-19 160 Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương 14-21 161 Đại học Thủ Dầu Một 15-25 162 Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 15-21 163 Đại học Lao động Xã hội 14-23,5 164 Học viện Chính sách và Phát triển 24-26 165 Đại học Nguyễn Trãi Hà Nội 16-22,25 166 Đại học Phương Đông Hà Nội 14-16 167 Đại học Quy Nhơn Bình Định 15-25 168 Đại học Quang Trung Bình Định 14-19 169 Đại học Khánh Hòa 15-16 170 Đại học Thái Bình Dương Khánh Hoà 14 171 Đại học Phú Yên 19-19,5 172 Đại học Xây dựng Miền Trung Phú Yên 15 173 Đại học Kiến trúc TP HCM 17,15-25,35 174 Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM 15-24 Toán hệ số 2 175 Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam Hà Nội 24,5-26,3 176 Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng 15-26,6 177 Đại học Thủ đô Hà Nội 20,68-35,07 có môn hệ số 2 178 Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp Hà Nội 16,75-21,5 179 Đại học Công nghiệp Dệt may Hà Nội 16,5-18 180 Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn Đại học Quốc gia TP HCM 21-27,9 181 Khoa Y Đại học Quốc gia TP HCM 23,7-27,15 182 Học viện Cán bộ TP HCM 23,3-25 183 Đại học Tây Bắc Sơn La 15-26 184 Đại học Tân Trào Tuyên Quang 15-21 185 Đại học Hùng Vương Phú Thọ 16-26 186 Đại học Hà Tĩnh 15-19 187 Đại học Hoa Lư Ninh Bình 14-19 188 Đại học Sao Đỏ Hải Dương 16-18,5 189 Đại học Tây Nguyên Đăk Lăk 15-24 190 Đại học Buôn Ma Thuột Đăk Lăk 19-24 191 Đại học Đà Lạt Lâm Đồng 16-24,5 192 Đại học Yersin Đà Lạt Lâm Đồng 15-21 193 Đại học Vinh Nghệ An 16-26 thang 30 22-35 thang 40 194 Đại học Y khoa Vinh Nghệ An 19-25,7 195 Đại học Bạc Liêu 15-19 196 Đại học Cửu Long Vĩnh Long 15-21 197 Đại học Tân Tạo Long An 15-22 198 Đại học Kiên Giang 14-19 199 Đại học Đồng Tháp 15-24 200 Đại học Trà Vinh 14,5-25,8 201 Đại học Xây dựng miền Tây 14-17,5 202 Đại học Nam Cần Thơ 16-23,5 203 Đại học Tây Đô Cần Thơ 15-21 204 Đại học Phenikaa Hà Nội 17-27 205 Đại học Thăng Long Hà Nội 19,05-26,15 206 Đại học Hòa Bình Hà Nội 15,1-22,75 Năm nay, cả nước có hơn một triệu thí sinh dự thi tốt nghiệp THPT, trong đó hơn đăng ký xét tuyển đại học, cao đẳng bằng kết quả thi. Dù kỳ thi được chia làm hai đợt do ảnh hưởng của Covid-19, Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức xét tuyển chung một đợt cho tất cả thí sinh để đảm bảo công khi biết điểm chuẩn, thí sinh sẽ có 10 ngày làm thủ tục nhập học. Hình thức nhập học tùy thuộc từng trường, trong đó nhiều trường đã công bố nhập học trực tuyến để đảm bảo an toàn và thuận tiện cho thí sinh trong thời gian Covid-19 diễn biến phức em không trúng tuyển đợt 1 vẫn được tham gia các đợt xét tuyển bổ sung, dự kiến từ ngày 3/ Tâm - Mạnh Tùng - Thanh Hằng Đại học Đại Nam đã và đang ngày càng khẳng định sứ mạng của nhà trường là trang bị kiến thức chuyên môn, bồi dưỡng nhân tài, đáp ứng nhu cầu của xã hội. Vậy nên, bài viết điểm chuẩn Đại học Đại Nam dưới đây sẽ giúp bạn chắc chắn hơn trong việc tìm kiếm nơi phù hợp. Cùng tìm hiểu nhé! Nội dung bài viết1 Thông tin chung2 Điểm chuẩn dự kiến năm 2023 – 2024 của Trường Đại học Đại Nam3 Điểm chuẩn năm 2022 – 2023 của Trường Đại học Đại Nam4 Điểm chuẩn năm 2021 – 2022 của Trường Đại học Đại Nam5 Điểm chuẩn năm 2020 – 2021 của Trường Đại học Đại Nam6 Điểm chuẩn năm 2019 – 2020 của Trường Đại học Đại Nam7 Kết luận Thông tin chung Tên trường Trường Đại học Đại Nam Dai Nam University Địa chỉ Cơ sở chính Số 1, phố Xốm, phường Phú Lãm, quận Hà Đông, TP. Hà Nội Cơ sở 2 56 Vũ Trọng Phụng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, tp. Hà Nội Website Facebook hoặc Mã tuyển sinh DDN Email tuyển sinh tuyensinh Số điện thoại tuyển sinh 777 99 – 0961 59 5599 – 0931 59 5599 Xem thêm Review Trường Đại học Đại Nam có tốt không? Lịch sử phát triển Trường Đại học Đại Nam được hình thành và hoạt động theo Quy chế trường đại học tư thục theo Quyết định số 1535/QĐ-TTg ngày 14/11/2007 của Thủ tướng Chính phủ. Dù chỉ mới thành lập không lâu nhưng trường hiện tổ chức đào tạo 18 ngành trình độ đại học ở 4 Khối ngành gồm Sức khỏe, Kinh tế, Kỹ thuật, Khoa học xã hội & nhân văn và 5 ngành ở trình độ sau Đại học. Mục tiêu và sứ mệnh Trường Đại học Đại Nam triển khai giáo dục và đào tạo theo hướng ứng dụng ở những lĩnh vực Kinh tế, Kỹ thuật – Công nghệ, Khoa học Xã hội – Nhân văn, Sức khỏe và Ngoại ngữ. Phấn đấu trở thành địa chỉ đào tạo được tín nhiệm cao về chất lượng đào tạo “học tập gắn liền với thực tiễn cuộc sống”. Trường cố gắng đạt được những thành tựu quan trọng về nghiên cứu và chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực khoa học bảo vệ – chăm sóc sức khỏe cộng đồng. Dựa vào mức tăng/giảm điểm chuẩn trong những năm gần đây, mức điểm chuẩn dự kiến năm học 2023 – 2024 của Trường Đại học Đại Nam sẽ tăng thêm từ 1 đến 2 điểm so với năm học 2022 – 2023. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của năm 2023 – 2024 dự kiến không có gì thay đổi so với năm 2022. Năm học 2023 – 2024, trường có 4 phương thức tuyển sinh Phương thức 1 Sử dụng kết quả 03 môn từ kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp đăng ký để xét tuyển. Phương thức 2 Sử dụng kết quả 03 môn từ kết quả học tập lớp 12 THPT theo tổ hợp đăng ký để xét tuyển. Phương thức 3 Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Nhà trường. Phương thức 4 Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài. Điểm chuẩn năm 2022 – 2023 của Trường Đại học Đại Nam Dựa theo đề án tuyển sinh, Đại học Đại Nam đã thông báo mức điểm tuyển sinh của các ngành năm 2022 – 2023 cụ thể như sau STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm chuẩn 1 7720101 Y khoa A00, A01, B00, B08 22 2 7720201 Dược học A00, A11, B00, D07 21 3 7720301 Điều dưỡng B00, C14, D07, D66 19 4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00, D01, D09, D66 23 5 7310608 Đông phương học C00, D01, D09, D66 19 6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00, D01, D09, D66 22 7 7340101 Quản trị kinh doanh A00, C03, D01, D10 15 8 7340201 Tài chính ngân hàng A00, C01, C14, D01 15 9 7340301 Kế toán A00, C01, C14, D01 15 10 7380107 Luật kinh tế A08, A09, C00, C19 15 11 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A07, A08, C00, D01 15 12 7480201 Công nghệ thông tin A00, A10, D84, A01 15 13 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, A10, D01 15 14 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00, A01, C14, D01 15 15 7320108 Quan hệ công chúng C00, D01, C19, D15 15 16 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D09, D11, D14 15 17 7340122 Thương mại điện tử A00, A01, C01, D01 15 18 7480101 Khoa học máy tính A00, A01, A10, D84 15 19 7340120 Kinh doanh quốc tế A00, C03, D01, D10 15 20 7810301 Quản lý thể dục thể thao chuyên ngành Kinh tế & Marketing thể thao A00, C03, C14, D10 15 21 7510605 Logistics & quản lý chuỗi cung ứng A00, C03, D01, D10 15 Điểm chuẩn năm 2021 – 2022 của Trường Đại học Đại Nam Dựa theo đề án tuyển sinh, Đại học Đại Nam đã thông báo mức điểm tuyển sinh của các ngành năm 2021 – 2022 cụ thể như sau Mã ngành Tên ngành Khối Điểm chuẩn 7720101 Y khoa A00, A01, B00, B08 22 7720201 Dược học A00, A11, B00, D07 21 7720301 Điều dưỡng B00, C14, D07, D66 19 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00, D01, D09, D66 21 7310608 Đông phương học C00, D01, D09, D66 19 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00, D01, D09, D66 15 7340101 Quản trị kinh doanh A00, C03, D01, D10 15 7340201 Tài chính ngân hàng A00, C01, C14, D01 15 7340301 Kế toán A00, C01, C14, D01 15 7380107 Luật kinh tế A08, A09, C00, C19 15 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A07, A08, C00, D01 15 7480201 Công nghệ thông tin A00, A10, D84, A01 15 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01, A10, A11 15 7580102 Kiến trúc V00, V01, H08, H06 15 7320108 Quan hệ công chúng C00, D01, C19, D15 15 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D09, D11, D14 15 Điểm chuẩn năm 2020 – 2021 của Trường Đại học Đại Nam Điểm trúng tuyển của Đại học Đại Nam năm 2020 – 2021 dao động trong khoảng 15 – 22 điểm theo điểm thi THPT và 18 – 24 điểm theo điểm học bạ THPT. Ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Điểm trúng tuyển Theo KQ thi THPT Xét học bạ Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, A10, A11 15 18 Kiến trúc 7580102 V00, V01, H08, H06 15 18 Đông phương học 7310608 D71, D01, D09, D65 15 18 Quan hệ công chúng 7320108 C00, C19, D01, D15 15 18 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, C03, D01, D10 15 18 Dược học 7720201 A00, A11, B00, D07 21 24 Điều dưỡng 7720301 B00, C14, D07, D66 19 19,5 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A07, A08, C00, D01 15 18 Tài chính ngân hàng 7340201 A00, C01, C14, D01 15 18 Kế toán 7340301 A00, A01, C14, D01 15 18 Luật kinh tế 7380107 A08, A09, C00, C19 15 18 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A10, D84, K01 15 18 Y khoa 7720101 A00, A01, B00, B08 22 24 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D09, D11, D14 15 18 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 C00, D71, D09, D65 15 18 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 C00, D01, D09, D66 15 18 Điểm chuẩn năm 2019 – 2020 của Trường Đại học Đại Nam Điểm trúng tuyển của Đại học Đại Nam năm 2019 – 2020 dao động trong khoảng 15 – 20 điểm theo điểm thi THPT. Ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Theo KQ thi THPT Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, A10, A11 15 Kiến trúc 7580102 V00, V01, H08, H06 15 Quan hệ công chúng 7320108 C00, C19, D01, D15 15 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, C03, D01, D10 15 Dược học 7720201 A00, A11, B00, D07 20 Điều dưỡng 7720301 B00, C14, D07, D66 18 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A07, A08, C00, D01 15 Tài chính ngân hàng 7340201 A00, C01, C14, D01 15 Kế toán 7340301 A00, A01, C14, D01 15 Luật kinh tế 7380107 A08, A09, C00, C19 15 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A10, D84, K01 15 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D09, D11, D14 15 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 C00, D71, D09, D65 15 Kết luận Qua bài viết trên, có thể thấy điểm thi đầu vào của Đại học Đại Nam khá thấp, vì thế mà trường hằng năm có số lượng lớn sinh viên muốn đầu quân vào. Mong rằng bài viết này sẽ giúp bạn đọc lựa chọn được ngành nghề phù hợp mà mình muốn theo đuổi. Đăng nhập

trường đại học đại nam điểm chuẩn