trộn 100ml dung dịch có ph 1

Trộn 100ml dung dịch có PH =1 gồm hcl và h2so4 loãng với 100ml dung dịch NAOH aM thu được 200 ml dung dịch 500ml dd co PH=12. Gia trị của a là . #Hóa học lớp 11 1. Cù Văn Thái 2 tháng 8 2019 lúc 17:13. DD HCl + H 2 SO 4: pH=1=>[H +]=0,1M => n H+ =0,1*0,1=0,01mol. + Dung dịch H2SO4 10N: 280 ml H2SO4 đậm đặc (d 1,84) pha lỗng bằng nước cất đến thể tích 1 lít (đổ axit vào nước). + Dung dịch tiêu chuẩn 50 ppm P: Cân chính xác 0,2195 g KH 2PO4 (tinh khiết phân tích) đã được sấy khơ ở 40oC, hồ tan trong 500 ml nước cất. Cho thêm 25 ml dung dịch Dung dịch Ba(OH)2 có pH=13, dung dịch HNO3 có pH=1. a) Phải trộn chúng theo thể tích là bao nhiêu để thu được dung dịch trung tính. b) Khi trộn 2,75 lít dung dịch Ba(OH)2 với 2,25 lít dung dịch HNO3. Tính nồng độ mol của dung dịch thu được. Help me Vaytiennhanh Home Credit. Mời quý thầy cô cùng các bạn học sinh lớp 11 tham khảo tài liệu Bài tập phương pháp tính pH được đăng tải trong bài viết dưới là tài liệu rất hữu ích, tổng hợp toàn bộ lý thuyết, phương pháp và bài tập trắc nghiệm tính pH. Hy vọng với tài liệu này các em học sinh có thêm nhiều tài liệu tham khảo, củng cố kiến thức để đạt được kết quả cao trong bài kiểm tra, bài thi học kì 1 sắp tới. Đồng thời giúp quý thầy cô có thêm nhiều tư liệu giảng dạy. Nội dung chi tiết mời các bạn theo dõi bài viết dưới tập phương pháp tính pHA. Phương pháp giải & Ví dụ minh họaB. Bài tập trắc nghiệmC. Bài tập tự luậnA. Phương pháp giải & Ví dụ minh họaa. PH với axit, bazo mạnhPhương pháp- Tính số mol H+/OH- hoặc tổng số mol H+/OH- Tính nồng độ H+/OH- Áp dụng công thức tính pH pH=-lg[H+]- Nếu là dung dịch bazo ta tính nồng độ OH- pOH pH= 14 pOHVí dụ minh họaBài 1 Trộn 10g dung dịch HCl 7,3% với 20g dung dịch H2SO4 4,9% rồi thêm nước để được 100ml dung dịch A. Tính pH của dung dịch dẫnSố mol HCl là nHCl = = 0,02 molSố mol H2SO4 là nH2SO4 = = 0,01 molPhương trình điện ly HCl H+ + Cl-0,02 0,02 molH2SO4 2H+ + SO42-0,01 0,02 molTổng số mol H+ là nH+ = 0,02 + 0,02 = 0,04 molCMH+ = 0,04/0,1 = 0,4 M pH = 0,4Bài 2 Hoà tan 3,66 gam hỗn hợp Na, Ba vào nước dư thu được 800ml dung dịch A và 0,896 lít H2 đktc. Tính pH của dung dịch AHướng dẫnnH2 = 0,896/22,4 = 0,04 molGọi số mol của Na và Ba lần lượt là x, y mol. Ta có 23x + 137y = 3,66 1Na + H2O NaOH + 1/2 H2x x x/2 molBa + 2H2O BaOH2 + H2y y y mol x/2 + y = 0,04 2Từ 1, 2 ta có x = 0,04 và y = 0,02Phương trình điện ly NaOH Na+ + OH-0,04 0,04 molBaOH2 Ba2+ + 2OH-0,02 0,04 molTổng số mol OH- là nOH- = 0,08 molCMOH- = 0,08/0,8 = 0,1 M pOH = 1 pH = 13Bài 3 Hòa tan 4,9 mg H2SO4 vào nước thu dược 1 lít dd. pH của dd thu được làHướng dẫnnH2SO4 = 4,9/98 = 0,05 mol CMH2SO4 = = M [H+] = 10-4 M pH = -log10-4 = 4Bài 4 Cho 15 ml dung dịch HNO3 có pH = 2 trung hòa hết 10 ml dung dịch BaOH2 có pH = a. Giá trị của a làHướng dẫnnHNO3 = 1, = 1, nBaOH2 = 7, mol CMOH- = 1, = 1, pOH = 1,8 pH = 12,2Bài 5 Hoà tan m gam Zn vào 100 ml dung dịch H2SO4 0,4M thu được 0,784 lít khí hiđro và dung dịch X. Tính pH của dung dịch X?Hướng dẫnnH2 = 0,784/22,4 = 0,035 mol mol axit H2SO4 phản ứng là 0,035 molMol axit H2SO4 dư = 0,04 - 0,035 = 0,005 mol [H+] = 0,1 pH = 1Bài 6 A là dung dịch HNO3 0,01M ; B là dung dịch H2SO4 0,005M. Trộn các thể tích bằng nhau của A và B được dung dịch X. Tính pH của dung dịch XHướng dẫnTổng mol H+ là 0,02 mol [H+] = 0,01 pH = 2b. PH với axit, bazo yếuPhương phápTương tự như axit dụng kết hợp công thức tính độ điện ly α, hằng số điện ly axit, bazo Ka, Kb- Độ điện li α của chất điện li là tỉ số giữa số phân tử phân li ra ion n và tổng số phân tử hòa tan no- Hằng số phân li axit HA H+ + A-chỉ phụ thuộc vào bản chất axit và nhiệt độ-Hằng số phân li bazo BOH B+ + OH-Ví dụ minh họaBài 1 Hoà tan 1,07g NH4Cl vào nước được 2 lít dung dịch Tính pH của dung dịch X biết hằng số phân li bazơ của NH3 là 1, Nếu thêm vào dung dịch X 100 ml dd HCl 0,01M được dd Y. Tính pH của dd Y?Hướng dẫna. nNH4Cl= 1,07/53,5 = 0,02 CMNH4Cl = 0,02/2 = 0,01 MPhương trình điện lyNH4Cl NH4+ + Cl-0,01 0,01NH4+ + H2O NH3 + H3O+Ban đầu 0,01Điện ly x ..xxSau điện ly 0,01-xx. xKb = x2/0,01-x = 1, x = 4, pH = 3,37b. Phương trình điện lyHCl H+ + Cl-0,001 0,001NH4+ + H2O NH3 + H3O+Ban đầu 0, ly điện ly 0,01-x xx+0,001Kb = xx+0,001/0,01-x = 1, x = 3, pH = 3,43Bài 2 Dung dịch A chứa NH3 0,1M và NaOH 0,1M. Tính pH của dung dịch biết Kb của NH3= 1, dẫnNaOH Na+ + OH-0,1 0,1NH3 + H2O NH4+ + OH-Ban đầu 0,1 0,1Điện ly x x xSau điện ly 0,1- x x x + 0,1Kb = x0,1+x/0,1-x = 1, x = 1, pOH = 4,76 pH = 9,24Bài 3 Tính pH của dd NH3 0,1M, biết Kb của NH3 = 1, và bỏ qua sự phân li của nướcHướng dẫnKb = x2/0,1-x = 1, x = 1, pOH = 2,87 pH = 11,13Bài 4 Tính pH của dd CH3COONa 0,5M; biết Kb của CH3COO- = 5, và bỏ qua sự phân li của nướcHướng dẫnKa = x2/0,5-x = 5, x = 1, pOH = 4,77 pH = 9,23Bài 5 Cho dd hh X gồm HCl 0,01 M và CH3COOH 0,1M. Biết Ka của CH3COOH = 1, bỏ qua sự phân li của nước. Giá trị pH của dd X làHướng dẫnKa = x0,01+x/0,1-x = 1, x = 1, pH = 1,99Bài 6 Cho dd hh X gồm CH3COOH 0,1M và CH3COONa 0,1M. Biết Ka của CH3COOH = 1, và bỏ qua sự phân li của nước. Giá trị pH của dd X làHướng dẫnKa = x0,1+x/0,1-x = 1, x = 1, pH = 4,76c. Bài toán về pha loãng, pha trộn dung dịch các chất điện ly để đạt được pH định pháp-Tính số mol axit, bazo-Viết phương trình điện li-Tính tổng số mol H+, OH-Viết phương trình phản ứng trung hòa-Xác định môi trường của dung dịch dựa vào pH Xem xét mol axit hay bazơ dư tìm các giá trị mà bài toán yêu ý Vdd sau khi trộn = Vaxit + VbazoVí dụ minh họaBài 1 Trộn 3 dung dịch H2SO4 0,1M ; HNO3 0,2M ; HCl 0,3M với thể tích bằng nhau thu được dung dịch A. Lấy 300 ml dung dịch A tác dụng với dung dịch B gồm NaOH 0,2M và BaOH2 0,1M. Tính thể tích dung dịch B cần dùng để sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch có pH = 1. Coi BaOH2 và H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 dẫnSau khi trộn 3 dung dịch axit có thể tích bằng nhau ta thu được nồng độ mới của 3 axit là CMHCl = 0,1 M; CMHNO3 = 0,2/3; CMH2SO4 = 0,1/3. Trong 300 ml dung dịch A nHCl = 0,03 mol; nH2SO4 = 0,01 mol; nHNO3 = 0,02 molPhương trình điện lyH2SO4 2H+ + SO42-0,01. 0,02HNO3 H+ + NO3-0,02 .. 0,02HCl H+ + Cl-0,03 0,03Tổng mol H+ là nH+ = 0,07 molGọi x là thể tích của dung dịch B cần = 0,2x; nBaOH2 = 0,1xPhương trình điện lyNaOH Na+ + OH-0,2x..0,2xBaOH2 Ba2+ + 2OH-0, số mol OH- là nOH- = 0,4xTa có H+ + OH- H2O Sau phản ứng pH =1 dư axitBan đầu 0,070,4xPư 0,4x0,4xSau pư 0,07-0, = 0,1 x= 0,08 lítBài 2 Trộn 100 ml dung dịch có pH =1 gồm HCl và HNO3 với 100 ml dung dịch NaOH nồng độ amol/l thu được 200 ml dung dịch A có pH = Tính ab. Pha loãng dung dịch A bao nhiêu lần để thu được pH = 11Hướng dẫna. nH+ = 0,01 mol; nOH- = 0,1a molTa có H+ + OH- H2O Sau phản ứng pH =12 dư bazoBan đầu 0,010,1aPư 0,010,01Sau pư 0.....0,01-0,1a0,01-0,1a/0,1+0,1 = 0,01 a= 0,08 lítb. số mol NaOH dư nOH- = 0,002 molGọi x là thể tích nước thêm dịch sau pha loãng có pH = 10 0,002/0,2+x = 0,001 x = 1,8Vậy cần phải pha loãng 10 3 Tính tỷ lệ thể tích khi dung dịch HCl có pH = 1 và dung dịch HCl pH = 4 cần dùng để pha trộn thành dung dịch có pH = dẫnĐáp án 1/110Bài 4 Cho 100 ml dd hh gồm BaOH2 0,1M và NaOH 0,1M với V ml dd hh gồm H2SO40,0375M và HCl 0,0125M thu được dd có pH = 2 . Giá trị V làHướng dẫnnOH- = 0,03 mol; nH+ = 0,0875 VDung dịch sau khi trộn pH = 2 môi trường axit .0,0875V-0,03/0,1+V = 10-2 V = 0,4 litBài 5 Trộn 300 ml dd hh gồm H2SO4 0,1M và HCl 0,15M với V ml dd hh gồm NaOH 0,3M và BaOH2 0,1M, thu được dd X có pH = 12. Giá trị của V làHướng dẫnnOH- = 0, mol; nH+ = 0,0645 VDung dịch sau khi trộn pH = 12 môi trường bazo.0,5V - 0,0645/0,3+V = 10-2 V = 0,15 litB. Bài tập trắc nghiệmBài 1 Câu nào sai khi nói về pH và pOH của dung dịch ?A. pH = lg[H+]B. pH + pOH = 14C. [H+].[OH-] = 10-14D. [H+] = 10-a pH = aBài 2 Dung dịch H2SO4 0,10 M cóA. pH = 1B. pH 1D. [H+] > 2,0MBài 3 pH của hỗn hợp dung dịch HCl 0,005M và H2SO4 0,0025M làA. 2B. 3C. 4D. 12Bài 4 pH của dung dịch BaOH2 0,05M 13B. 12C. 1D. 11Bài 5 Cần bao nhiêu gam NaOH để pha chế 250ml dd có pH = 10A. 0,1 gamB. 0,01 gamC. 0,001 gamD. 0,0001 gamBài 6 Số ml dung dịch NaOH có pH = 12 cần để trung hoà 10ml dung dịch HCl có pH = 1 làA. 12mlB. 10mlC. 100mlD. 7 Trộn 200 ml dung dịch gồm HCl 0,1M và H2SO4 0,15M với 300 ml dung dịch BaOH2nồng độ aM, thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 1. Giá trị của a và m lần lượt và 2,330B. 0,10 và 6, và 4,660D. và 3,495Bài 8 Cho 300 ml dung dịch chứa H2SO4 0,1M, HNO3 0,2M và HCl 0,3M tác dụng với V ml dung dịch NaOH 0,2 M và KOH 0,29M thu được dung dịch có pH = 2. Giá trị của V làA. 9 Ba dung dịch axit sau có cùng nồng độ mol HCl, H2SO4, CH3COOH. Giá trị pH của chúng tăng theo thứ tự làA. HCl, H2SO4, CH3COOH, HCl, H2SO4, HCl, HCl, CH3COOH, 10 Dung dịch CH3COOH 0,1M có pH = a và dung dịch HCl 0,1M có pH = b. Phát biểu đúng làA. a b = a = b = a = b > 12 Tính pH của dd CH3COOH 0,2M, biết Ka của CH3COOH = 1, và bỏ qua sự phân li của nướcA. 5,46B. 4,76C. 2,73D. 0,7Bài 13 Cho dd hh X gồm HF 0,09M và KF 0,08M. Biết Ka của HF = 6, bỏ qua sự phân li của nước. Giá trị pH của dd X làA. 1,1B. 4,2C. 2,5D. 0,8Bài 14 Khi pha loãng dung dịch axit HCl có pH = a ta thu được dung dịch mới > aB. pH = aC. pH < aD. Cả A, B, C đều đúngBài 15 Cần trộn 100 ml dung dịch NaOH có pH = 12 với bao nhiêu ml dung dịch NaOH có pH=10 để thu được dung dịch NaOH có pH = 16 Trộn V1 lit dung dịch H2SO4 có pH = 3 với V2 lit dung dịch NaOH có pH = 12 để được dung dịch có pH = 11, thì tỷ lệ V1 V2 có giá trị nào?A. 911B. 119C. 92D. 29Câu 17 Trộn 20 ml dd KOH 0,35M với 80 ml dung dịch HCl 0,1 M được 100ml dd có pH 18 Cho 40ml dd HCl 0,75M vào 160ml dd chứa đồng thời BaOH2 0,08M và KOH 0,04M thu được 200ml dd có pH làA. 2. B. 3. C. 11. D. 19 Trộn 100ml dd hỗn hợp gồm BaOH2 0,1M và NaOH 0,1M với 400ml dd hỗn hợp gồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M thu được dd có pH làA. 20 Cho m gam hỗn hợp Mg và Al vào 250ml dd X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và H2SO4 0,5M thu được 5,32 lit H2 đktc và dd Y có pH làA. 1B. 21 Trộn lẫn 2 dd có thể tích bằng nhau của dd HCl 0,2M và dd BaOH2 0,2M. pH của dd thu được làA. 12, 14,2 .D. 22 Trộn hai thể tích dd HCl 0,1M với một thể tích dd gồm NaOH 0,2M và BaOH2 0,15M thu được dd Z có pH làA. 23 Trộn 300 ml dd HCl 0,05 M với 200 ml dd BaOH2 x mol/l thu được 500 ml dd có pH=2. Giá trị của x làA. 0, 0, 0, 0, 24 Trộn 300 ml dd HCl 0,05 M với 200 ml dd BaOH2 a mol/l thu được 500 ml dd có pH=12. Giá trị của a làA. 0, 0, 0, 0, 25 Trộn 100ml dd H2SO4 0,01M với 400ml dd BaOH2 nồng độ a mol/l thu được m gam kết tủa và dd còn lại có pH=12. Giá trị của m và a làA. 0,233 gam; 8, 0,8155 gam; 8, 0,233 gam; 0,8155 gam; 26 Trộn 300ml dd HCl 0,05M với 200ml dd BaOH2 nồng độ a mol/l thu được 500ml dd có pH=x. Cô cạn dd sau phản ứng thu được 1,9875 gam chất rắn. Giá trị của a và x lần lượt làA. 0,05M; 2, 0,05M; 2, 27 Trộn 150 ml dd HCl nồng độ a mol/l với 250 ml dd hỗn hợp gồm NaOH 0,5M và BaOH2 0,1M thu được dd có pH=12. Giá trị của a làA. 0, 0, 0, 1, 28 Trộn 250 ml dd hỗn hợp gồm HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250 ml dd NaOH nồng độ b mol/l được 500 ml dd có pH=12. Giá trị của b làA. 0,06M. B. 0, 0, 0, 29 Trộn 100ml dd có pH=1 gồm HCl và HNO3 với 100ml dd NaOH nồng độ a mol /l thu được 200ml dd có pH=12. Giá trị của a làA. 0, 0, 0, 0, 30 Trộn 250 ml dd hỗn hợp gồm HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250 ml dd BaOH2 nồng độ x mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dd có pH=12 . Giá trị của m và x tương ứng làA. 0,5825 gam; 0, 3,495 gam; 0, 0,5825 gam; 0, 3,495 gam; 0, 31 Trộn 200 ml dd gồm HCl 0,1M và H2SO4 0,05 M với 300 ml dd BaOH2 a mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dd có pH=13. Giá trị của a và m tương ứng làA. 0,15 và 2, 0,3 và 10, 0,15 và 10, 0,3 và 2, 32 Có 10 ml dung dịch HCl pH = 3. Thêm vào đó x ml nước cất và khuấy đều thì thu được dung dịch có pH = 4. Giá trị của x làA. 10 mlB. 90 mlC. 100 mlD. 40 mlCâu 33 Cho dd NaOH có pH = 12. Để thu được dd NaOH có pH = 11 cần pha loãng dd NaOH ban đầu bằng nướcA. 10 20 15 5 34 Dung dịch NaOH có pH=11. Để thu được dd NaOH có pH=9 cần pha loãng dd NaOH ban đầu bằng nướcA. 500 3 20 100 Bài tập tự luậnCâu 1 Trộn 100 ml dd HCl 1,2 M với 100ml dd CaOH2 0,5M được dd D. Tính pH của dd D? Coi CaOH2 điện li hoàn toàn cả 2 nấcCâu 2 Trộn 200 ml dd BaOH2 0,1M với 100ml dd H2SO4 0,3M . Tính pH của dd thu được? Coi BaOH2 điện li hoàn toàn cả 2 nấcCâu 3 Hòa tan 2,4 g Mg trong 150 ml dung dịch HCl 2M. Dung dịch thu được có pH bằng bao nhiêu?Câu 4 Cho 100 ml dd H2SO4 có pH = 2 tác dụng với 100 ml dd NaOH 0,01M. Tính pH của dd sau phản ứng? coi H2SO4 điện li hoàn toàn cả 2 nấc.Câu 5 Lấy 200ml dd H2SO4 có p H = 1 , rồi thêm vào đó 0,88g NaOH. Tính pH của dd thu được? coi H2SO4 điện li hoàn toàn cả 2 nấc.Câu 6 Tính V ml dd HCl 0,094M cần cho vào 200ml dd NaOH 0,2M để thu được dung dịch có pH = 7 Dung dịch BaOH2 có p H = 13 dd A. Dung dịch HCl có pH = 1 dd B.a. Tính CMcủa A và B ? coi BaOH2 điện li hoàn toàn cả 2 nấc. 2,25 lít dd A với 2,75 lít dd B. Tính pH của dd thu được?Câu 8 Trộn X là dd H2SO4 0,02M với Y là dd NaOH 0,035M thu được dd Z có pH = tỉ lệ về thể tích giữa dd X và dd Y? coi H2SO4 điện li hoàn toàn cả 2 nấc.Câu 9 Tính V ml dd KOH 0,1M cần dùng để trung hòa 10 ml dd X gồm 2 axit HCl và HNO3 có pH = 2 ?Câu 10 Tính thể tích dung dịch NaOH 1,8M cần cho vào 0,5 lit dd H2SO4 1M để thu được dung dịch có pH = 13. coi H2SO4 điện li hoàn toàn cả 2 nấc.Câu 11 Trộn 100 ml dd NaOH có pH = 12 với 100ml dd H2SO4 thu được dd có pH = 2. Tính CM của dd H2SO4 ban đầu?Câu 12 Cho 40 ml dd HCl 0,75 M vào 160 ml dd chứa đồng thời BaOH2 0,08M và KOH 0,04 M. Tính pH của dung dịch thu được?Câu 13 Trộn 300 ml dd chứa đồng thời NaOH 0,1 M và BaOH2 0,025M với 200 ml dd H2SO4 có nồng độ x mol/l thu được m g keert tủa và 500 ml dd có pH = 2. Hãy tính m và x?coi H2SO4 và BaOH2 điên li hoàn toàn cả 2 nấc.Câu 14 Trộn 200 ml dd X chứa đồng thời HCl 0,01 M và H2SO4 0,025M với 300 ml dd Y chứa đồng thời BaOH2 0,02M và NaOH 0,015M. Tính pH của dd thu được.coi H2SO4 và BaOH2 điên li hoàn toàn cả 2 nấc.Câu 15 Tính pH của các dung dịch HNO3 10-2M ; HNO3 1, ; HNO3 10-9MCâu pH của các dung dịch BaOH2 10-2M , KOH 10-7M ; NaOH 10-9MCâu 17. Tính pH của các dung dịch HCOOH 10-2M Ka = 10-3,75 ; HCN 10-2M Ka = 10-9,35 HBrO 10-2M Ka = 10-8,6 Câu 18. Tính pH của các dung dịch Metylamin 10-1M Ka = 10-10,6 ; dimetylamin 1, = 10-10,87Câu 19. Tính pH của các dung dịch H2C2O4 10-2M K1 = 10-1,25 K2 = 10-4,27 ; H2S 10-2M Ka1 = 10-7 Ka2 = 10-12,92Câu 20. Tính pH của các dung dịch muối KNO3 0,5M ; Na2SO4 0,1MCâu 21. Tính pH của các dung dịch muối C6H5COONa 10-2M Ka = 10-4,2 ; NaClO 10-2M Ka = 10-7,53Câu pH của các dung dịch muối CH3NH3Cl 0,1M Kb = 10-3,4 AlNO33 0,01M Ka1 = 10-5 coi trong dung dịch chỉ tồn tại phức hiđroxo AlOH2+ Câu 23. Trộn 25,00ml dung dịch NH3 8, M với 15,00ml dung dịch HCl 1,046,10-3M . Tính pH của dung dịch thu được . Biết Ka NH4+ = 10-9,24 Câu pH của dung dịch A gồm HF 0,1M và NaF 0,1MTính pH của 1lít dung dịch A trên trong 2 trường hợp a Thêm 0,01mol HCl vàob Thêm 0,01 mol NaOH vào Biết Ka = 6, 25 Dung dịch BaOH2 có p H = 13 dd A. Dung dịch HCl có pH = 1 dd B.Tính CMcủa A và B ? coi BaOH2 điện li hoàn toàn cả 2 nấc.Trộn 2,25 lít dd A với 2,75 lít dd B. Tính pH của dd thu được?Câu 26 Trộn X là dd H2SO4 0,02M với Y là dd NaOH 0,035M thu được dd Z có pH = tỉ lệ về thể tích giữa dd X và dd Y? coi H2SO4 điện li hoàn toàn cả 2 nấc.Câu 27 Tính V ml dd KOH 0,1M cần dùng để trung hòa 10 ml dd X gồm 2 axit HCl và HNO3 có pH = 2 ?Câu 28 Tính thể tích dung dịch NaOH 1,8M cần cho vào 0,5 lit dd H2SO4 1M để thu được dung dịch có pH = 13. coi H2SO4 điện li hoàn toàn cả 2 nấc.Câu 29 Trộn 100 ml dd NaOH có pH = 12 với 100ml dd H2SO4 thu được dd có pH = 2. Tính CM của dd H2SO4 ban đầu?Câu 30 Cho 40 ml dd HCl 0,75 M vào 160 ml dd chứa đồng thời BaOH2 0,08M và KOH 0,04 M. Tính pH của dung dịch thu được?Câu 31 Trộn 300 ml dd chứa đồng thời NaOH 0,1 M và BaOH2 0,025M với 200 ml dd H2SO4 có nồng độ x mol/l thu được m g keert tủa và 500 ml dd có pH = 2. Hãy tính m và x?coi H2SO4 và BaOH2 điên li hoàn toàn cả 2 nấc.Câu 32 Trộn 200 ml dd X chứa đồng thời HCl 0,01 M và H2SO4 0,025M với 300 ml dd Y chứa đồng thời BaOH2 0,02M và NaOH 0,015M. Tính pH của dd thu được.coi H2SO4 và BaOH2 điên li hoàn toàn cả 2 nấc. nH2SO4 = = 0, = 0,01 mol nNaOH = = 0, = 0,03 mol H2SO4 + 2NaOH → Na2SO4 + 2H2O Ban đầu 0,01 0,03 Phản ứng 0,01 0,02 0,01 0,02 Sau pư 0 0,01 0,01 0,02 Sau phản ứng \[O{H^ - }] = \frac{{0,01}}{{0,1 + 0,15}} = 0,04M\ ⇒ pOH ≈ 1,4 hay pH = 12,6.

trộn 100ml dung dịch có ph 1