từ vựng bài 18

Có list từ vựng, dịch nghĩa và bài tập thực hành. Đây là tài liệu Tiếng Việt dạng PDF của cuốn sách 600 Essential Words For The TOEIC Test. Có list từ vựng, dịch nghĩa và bài tập thực hành. 18. Shipping. ( Chuyển hàng) 19. Invoices. ( Hoá đơn) 20. Inventory. ( hàng tồn kho) Chủ đề 3000 Từ vựng N1 - Bài 18 Từ Âm Hán Cách Đọc Ý Nghĩa 修行 TU HÀNH しゅうぎょう sự tu nghiệp, tu nghiệp 進み TIẾN すすみ tiến triển 始発 THỦY PHÁT しはつ… 3000 Từ vựng N1 - Bài 19 Từ Âm Hán Cách Đọc Ý Nghĩa 僅か CẬN わずか một nhỏ bé, số lượng nhỏ 最善 TỐI THIỆN さいぜん cái tốt nhất, tối ưu… 3000 Từ vựng N1 - Bài 20 Bài 18 - Gia đình trong tiếng Anh: Từ vựng cơ bản và các cách nói thú vị không thể bỏ qua! Bài 19 - Từ vựng về "relationship" Bài 20 - 10 món trứng trong Tiếng Anh Bài 21 - Cùng Elight học từ vựng về chủ đề ăn uống Bài 22 - Cùng Elight học từ vựng về chủ đề giải trí Bài 23 - Cùng Elight học từ vựng về chủ đề con người - Human Vaytiennhanh Home Credit. HomeExpert 1 reviewFlashcardsLearnTestMatchFlashcardsLearnTestMatchCreated byduynvTerms in this set 29できますcó thểあらいますrửaひきますchơi nhạc cụうたいますhátあつめますsưu tầm, thu thậpすてますvứt, bỏ điかえますđổiうんてんしますláiよやくしますđặt chỗ, đặt trướcけんがくしますthăm quan với mục đích học tập Học từ vựng tiếng Nhật N5 Thứ Tư, 03 Tháng Năm 2023 Hãy giữ vững sự kiên trì của bạn trong từ vựng Minna no Nihongo bài 18 này và 7 bài tiếp theo để hoàn thành từ vựng N5 nhé! Bạn cùng Kosei đã đi gần hết chặng đường rồi đó! Minna no Nihongo - Bài 18 STT Từ vựng Kanji Hán Việt Nghĩa 1 できます có thể 2 あらいます 洗います TẨY rửa 3 ひきます 弾きます ĐÀN chơi chơi 1 loại nhạc cụ 4 うたいます 歌います CA hát 5 あつめます 集めます TẬP sưu tập 6 すてます 捨てます XẢ vứt 7 かえます 換えます HOÁN đổi 8 うんてんします 運転します VẬN CHUYỂN lái xe 9 よやくします 予約します DỰ ƯỚC đặt chỗ trước 10 けんかくします 見学します KIẾN HỌC tham quan mục đích học tập 11 こくさい~ 国際 QUỐC TẾ quốc tế 12 げんきん 現金 HIỆN KIM tiền mặt 13 しゅみ 趣味 THÚ VỊ sở thích 14 にっき 日記 NHẬT KÍ nhật kí 15 いのり 祈り KỲ cầu nguyện 16 かちょう 課長 KHOA TRƯỞNG tổ trưởng 17 ぶちょう 部長 BỘ TRƯỞNG trưởng phòng 18 しゃちょう 社長 XÃ TRƯỞNG giám đốc 19 どうぶつ 動物 ĐỘNG VẬT động vật 20 うま 馬 MÃ ngựa 21 へえ thế à 22 ピアノ đàn piano 23 メートル mét 24 それはおもしろいですね Hay nhỉ 25 ぼくじょう 牧場 MỤC TRƯỜNG trang trại 26 ほんとうですか 本当ですか BẢN ĐƯƠNG thật không? 27 ぜひ nhất định じゃ、またね。 >>> Hướng dẫn sử dụng Thể khả năng dễ dàng qua ngữ pháp bài 18 của giáo trình Minna no Nihongo! >>> Thuộc nhanh 16 Kanji hay gặp trong kỳ thi JLPT N5, N4 >>> 5 giây ôn tập lại bài 17 từ vựng N5 theo giáo trình Minna no Nihongo >>> Đừng bỏ qua câu chuyện cổ tích Hai chú bọ hung để học từ vựng HomeExpert solutionsFlashcardsLearnTestMatchできますClick the card to flip 👆1 / 27FlashcardsLearnTestMatchCreated byCamHong22TeacherTerms in this set 27できますcó thể洗いますあらいますrửa弾きますひきますchơi chơi 1 loại nhạc cụ歌いますうたいますhát集めますあつめますsưu tập捨てますすてますvứt変えますかえますđổi運転しますうんてんしますlái xe予約しますよやくしますđặt chỗ trước見学しますけんかくしますtham quan mục đích học tậpFlickr Creative Commons ImagesSome images used in this set are licensed under the Creative Commons through to see the original works with their full

từ vựng bài 18