từ đồng nghĩa với quan trọng

Soha tra từ - Hệ thống tra cứu từ điển chuyên ngành Việt - Việt. Đồng nghĩa: cẩn trọng Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ. EN VN. Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam. Địa chỉ: Tầng 16 VTCOnline, 18 Tam Trinh, Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà Nội Khai trương có ý nghĩa rất quan trọng đối với người thành lập ra cửa hàng, cũng như là toàn bộ hoạt động kinh doanh sau này. Với các buổi chụp phóng sự, mức giá hiện nay đang giao động từ 3 triệu đồng - 4 triệu đồng. Nếu yêu cầu làm thêm các đoạn quay phóng sự Tính từ đồng nghĩa với Important 1. Significant . Ví dụ: Marie Curie made a significant discovery. She discovered radium. 2. Consequential . Ví dụ: One consequential event in U.S history is Sandra Day O'Conner becoming the first woman Supreme 3. Monumental . Ví dụ: Ida Tacke made monumental Vaytiennhanh Home Credit. Động từ cho là có ý nghĩa, tác dụng lớn, cần phải chú ý trọng danh dự tư tưởng trọng nam khinh nữ Đồng nghĩa coi trọng Trái nghĩa coi thường, khinh đánh giá cao và tránh làm trái ý, tránh xúc phạm đến ông ấy rất được mọi người trọng Đồng nghĩa quý trọng, tôn trọng Trái nghĩa khinh Tính từ ở mức độ rất cao, rất nặng, không thể coi thường phạm tội trọng mắc bệnh trọng tác giả Tìm thêm với NHÀ TÀI TRỢ Cơ quan chủ quản Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam. Địa chỉ Tầng 16 VTCOnline, 18 Tam Trinh, Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà Nội Điện thoại 04-9743410. Fax 04-9743413. Liên hệ Tài trợ & Hợp tác nội dung Hotline 0942 079 358 Email thanhhoangxuan 10 TÍNH TỪ ĐỒNG NGHĨA VỚI IMPORTANT QUAN TRỌNG 1. Significant – / đầy ý nghĩa, trọng đại, quan trọng Ví dụ Marie Curie made a significant discovery. She discovered radium. Marie Curie làm nên một khám phá rất trọng đại. Bà đã tìm ra chất radium. 2. Consequential– / quan trọng mang tính chất hệ quả, cần thiết Ví dụ One consequential event in history is Sandra Day O’Conner becoming the first woman Supreme Court justice. Một trong những sự kiện lịch sử quan trọng của nước Mỹ là bà Sandra Day O’Conner trở thành nữ thẩm phán tối cao đầu tiên. 3. Monumental– / rất lớn lao, trọng đại quan trọng Ví dụ Ida Tacke made monumental discoveries in the fields of chemistry and physics. Ida Tacke đã tạo nên những khám phá rất vĩ đại trong lĩnh vực hóa học và y học. 4. Momentous– / quan trọng, trọng yếu Ví dụ August 18, 1920 was the momentous day for the women in On that day, the 19th amendment guarantees all American women the right to vote. Ngày 18 tháng Tám năm 1920 là một ngày rất trọng đại của phụ nữ Mỹ. Vào ngày này, sự sửa đổi của hiến pháp lần thứ 19 đảm bảo tất cả các phụ nữ Mỹ đều có quyền bầu cử. 5. Substantial– / rất quan trọng, lớn lao Ví dụ as Chief Operating Officer, Shery Sandberg has had a substantial role in making Facebook profitable. Là Giám đốc điều hành, Shery Sandberg đã có vai trò rất quan trọng trong việc tạo lợi nhuận cho Facebook. 6. Eventful– / có tính sự kiện quan trọng, kết quả quan trọng Ví dụ July 5 was eventful day for the Women’s National Team. They won the 2015 FIFA Women’s World Cup. Ngày 05 tháng Bảy là một ngày trọng đại của Đội tuyển Nữ Quốc gia Hoa Kỳ. Họ đã giành chức vô địch giải bóng đã nữ World Cup 2015 của FIFA. 7. Crucial– / có tính chất quyết định, chủ yếu, rất quan trọng Ví dụ Although the book is very thick, the crucial content are in the pages from 200- 215. Mặc dù cuốn sách rất dày, nhưng nội dung quan trọng nhất nằm ở các trang từ 200 -215. 8. Essential– / bản chất, thực chất, cốt yếu, chủ yếu Ví dụ The essential parts of this machine are shown in fig. Các bộ phận chủ yếu của chiếc máy được chỉ ra ở trong hình. 9. Impactful – / có tác động quan trọng Ví dụ Celebrations are important, but important celebrations are more impactful and meaningful. Các lễ kỷ niệm đều quan trọng, nhưng những lễ kỷ niệm quan trọng là có ảnh hưởng lớn hơn và ý nghĩa hơn. 10. Meaningful – / đầy ý nghĩa, trọng đại, quan trọng, vai trò lớn Ví dụ Rosa Parks had a meaningful impact on the Civil Rights Movement in the US. Rosa Parks đã có ảnh hưởng rất lớn trong Phong trào Nhân Quyền ở Mỹ. - Trên đây là toàn bộ nội dung của tài liệu 10 tính từ đồng nghĩa với Important Quan trọng, để theo dõi nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác vui lòng đăng nhập vào hệ thống chọn chức năng xem online hoặc tải về máy! Các em quan tâm có thể tham khảo tư liệu cùng chuyên mục Trắc nghiệm về câu so sánh trong Tiếng Anh có đáp án Bài tập Unit 6, 7 Tiếng Anh 9 có đáp án Chúc các em học tốt! Cũng như tiếng Việt, một từ trong tiếng Anh có thể có nhiều từ đồng nghĩa. Sử dụng các từ đồng nghĩa sẽ khiến bài viết hay câu nói của bạn phong phú và đặc sắc hơn. Sau đây là danh sách 10 từ đồng nghĩa với Important Quan trọng cùng ví dụ trong câu. 1. Significant – / đầy ý nghĩa, trọng đại, quan trọng Ví dụ Marie Curie made a significant discovery. She discovered radium. Marie Curie làm nên một khám phá rất trọng đại. Bà đã tìm ra chất radium. 2. Consequential – / quan trọng mang tính chất hệ quả, cần thiết Ví dụ One consequential event in history is Sandra Day O’Conner becoming the first woman Supreme Court justice. Một trong những sự kiện lịch sử quan trọng của nước Mỹ là bà Sandra Day O’Conner trở thàng nữ thẩm phán tối cao đầu tiên. 3. Monumental – / rất lớn lao, trọng đại quan trọng Ví dụ Ida Tacke made monumental discoveries in the fields of chemistry and physics. Ida Tacke đã tạo nên những khám phá rất vĩ đại trong lĩnh vực hóa học và y học. 4. Momentous – / quan trọng, trọng yếu Ví dụ August 18, 1920 was the momentous day for the women in On that day, the 19th amendment guarantees all American women the right to vote. Ngày 18 tháng Tám năm 1920 là một ngày rất trọng đại của phụ nữ Mỹ. Vào ngày này, sự sửa đổi của hiến pháp lần thứ 19 đảm bảo tất cả các phụ nữ Mý đều có quyền bầu cử. 5. Substantial – / rất quan trọng, lớn lao Ví dụ as Chief Operating Officer, Shery Sandberg has had a substantial role in making Facebook profitable. Là Giám đốc điều hành, Shery Sandberg đã có vai trò rất quan trọng trong việc tạo lợi nhuận cho Facebook. 6. Eventful – / có tính sự kiện quan trọng, kết quả quan trọng Ví dụ July 5 was eventful day for the Women’s National Team. They won the 2015 FIFA Women’s World Cup. Ngày 05 tháng Bảy là một ngày trọng đại của Đội tuyển Nữ Quốc gia Hoa Kỳ. Họ đã dành chức vô địch giải bóng đã nữ World Cup 2015 của FIFA. 7. Crucial – / có tính chất quyết định, chủ yếu, rất quan trọng Ví dụ Although the book is very thick, the crucial content are in the pages from 200- 215. Mặc dù cuốn sách rất dày, nhưng nội dung quan trọng nhất nằm ở các trang từ 200 -215. 8. Essential – / bản chất, thực chất, cốt yếu, chủ yếu Ví dụ The essential parts of this machine are shown in fig. Các bộ phận chủ yếu của chiếc máy được chỉ ra ở trong hình. 9. Impactful – / có tác động quan trọng Ví dụ Celebrations are important, but important celebrations are more impactful and meaningful. Các lễ kỷ niệm đều quan trọng, nhưng những lễ kỷ niệm quan trọng là có ảnh hưởng lớn hơn và ý nghĩa hơn. 10. Meaningful – / đầy ý nghĩa, trọng đại, quan trọng, vai trò lớn Ví dụ Rosa Parks had a meaningful impact on the Civil Rights Movement in the US. Rosa Parks đã có ảnh hưởng rất lớn trong Phong trào Nhân Quyền ở Mỹ. Thuần Thanh biên dịch Xem thêm 10 tính từ đồng nghĩa với Happy’ 165 tính từ cơ bản nhất trong tiếng Anh Phần 1 Cặp từ vựng trái nghĩa phổ biến

từ đồng nghĩa với quan trọng