usb tiếng trung là gì

Ý nghĩa của USB stick trong tiếng Anh. USB stick. noun [ C ] uk / juː.esˈbiː ˌstɪk / us / juː.esˈbiː ˌstɪk / (also Memory Stick, flash drive) a small piece of equipment that you connect to a computer or other piece of electronic equipment to copy and store information. DavidArky/GettyImages. Định nghĩa - Khái niệm USB随身碟 tiếng Trung là gì?. Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ USB随身碟 trong tiếng Trung và cách phát âm USB随身碟 tiếng Trung.Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ Trung tâm tiếng Trung Chinese chia sẻ tới bạn đọc danh sách các từ vựng tiếng Trung về các linh kiện máy tính. Rất hữu ích với các bạn muốn mở rộng vốn từ Khe cắm USB: Ý nghĩa các CON SỐ trong tiếng Trung Quốc là gì? 520 là gì? Vaytiennhanh Home Credit. [Tiếng Trung chủ đề máy tính, tin học] – Cùng song hành với sự phát triển của xã hội, “tin học” ngày nay trở thành yếu tố không thể thiếu. Hôm nay tiếng Trung THANHMAIHSK sẽ đem đến cho các bạn tổng quan về “thuật ngữ trong tin học, máy tính bằng tiếng Trung” nhé Từ vựng tiếng Trung chủ đề máy tính, tin học Thuật ngữ Tiếng Trung Phiên âm Máy tính 电脑 diànnǎo Cài đặt Setup Install 安装 ānzhuāng Bit 比特 bǐtè notebook 笔记本 bǐjìběn Hình nền Wallpaper 壁纸 bìzhǐ Bảng biểu 表格 biǎogé Blog 博客 bókè Bản vá 补丁 bǔdīng Hệ điều hành 操作系统 cāozuò xìtǒng Chương trình 程序 chéngxù Lập trình viên 程序员 chéng xù yuán Xung đột 冲突 chōngtū Bộ vi xử lý CPU 处理器 chǔlǐ qì Track 磁道 cídào Đĩa từ 磁盘 cípán Lưu Save 存盘 cúnpán In 打印 dǎyìn Kích đơn Single click 单击 dānjī Lối ra Export 导出 dǎochū Cổng vào Import 导入 dǎorù Đăng nhập Log in 登录 dēnglù Địa chỉ address 地址 dìzhǐ address book 地址簿 dìzhǐbù Máy vi tính 电脑 diàn nǎo TV box 电视盒 diàn shì hé Hòm thư điện tử Mail 电子邮箱 diànzǐ yóu xiāng Modem 调制解调器 tiáo zhì jiě tiáo qì Hộp thoại Dialog box 对话框 duì huà kuāng Server 服务器 fú wù qì Copy 复制 fùzhì Định dạng Format 格式化 géshì huà Cập nhật Update 更新 gēngxīn Công cụ Tool 工具 gōngjù Đĩa CD 光盘 guāng pán Con chuột 鼠标 shǔbiāo Chuột quang 光学鼠标 guāng xué shǔbiāo Phần mềm quảng cáo Malware 广告软件 guǎng gào ruǎn jiàn Internet 互联网 hù lián wǎng Thùng rác 回收站 huí shōu zhàn Kích hoạt 激活 jīhuó Spam 寄生虫 jì shēng chóng Phần mềm gián điệp 间谍软件 jiàndié ruǎnjiàn Tích hợp Tương thích 兼容 jiānróng Cut 剪切 jiǎnqiè Bàn phím Keyboard 键盘 jiànpán Cổng Khe cắm 接口 jiēkǒu Mã nguồn mở 开源码 kāiyuánmǎ Copy 拷贝 抄录 kǎobèi chāolù Control panel 控制面板 kòng zhì miàn bǎn Short cut 快捷 kuàijié Băng thông rộng 宽带 kuāndài File rác 垃圾文件 lājī wénjiàn Bluetooth 蓝牙 lányá Offline Ngoại tuyến 离线 líxiàn Liên kết Link 连接 liánjiē Connect 连接 liánjiē Chat 聊天 liáotiān chat room 聊天室 liáo tiān shì RAM 内存 nèicún Cấu hình 配置 pèizhì Platform 平台 píngtái Màn hình Monitor 屏幕 píngmù Screen save 屏幕保护 píngmù bǎohù Bẻ khóa Crack 破解 pòjiě Ổ đĩa 驱动器 qūdòng qì Phần mềm 软件 ruǎnjiàn 3D 三维 sānwéi Xóa Delete 删除 shānchú Ổ USB 闪盘 优盘 shǎn pán yōupán Upload 上传 上载 shàng chuán shàng zài Setup 設置 shèzhì Webcam 摄象头 网路摄影机 shè xiàng tóu wǎng lù shè yǐngjī Nâng cấp 升级 shēngjí Cạc âm thanh Sound card 声卡 shēngkǎ Gigabyte 十亿字节 shí yì zì jié Thiết bị ghép Adapter 适配器 shìpèiqì Máy tính xách tay Laptop 手提电脑 shǒutí diànnǎo Bộ gõ IME 输入法 shūrù fǎ Dữ liệu Data 数据 shùjù Chip 2 nhân 双核处理器 shuānghé chǔlǐ qì Kích đôi Double click 双击 shuāngjī Tìm kiếm Search 搜索 sōusuǒ Công cụ tìm kiếm 搜索引擎 sōusuǒ yǐnqíng Defragment 碎片整理 suìpiàn zhěnglǐ Biểu tượng Item 图标 túbiāo Hình ảnh 图像 túxiàng Thoát Đăng xuất 退出 tuìchū Bộ nhớ ngoài 外存 wài cún Mạng 网络 wǎngluò Giáo dục qua mạng 网络教育 wǎng luò jiàoyù Trò chơi trực tuyến 网路络游戏 wǎng lù luò yóuxì Trang web Web page 网页网页 wǎngyè Thành viên mạng 网友 wǎngyǒu Website 网站 wǎngzhàn Văn bản Word 文本文件 wénběn wénjiàn Tệp tin File 文件 wénjiàn Thư mục Folder 文件夾 wénjiàn jiā Hệ thống System 系统 xìtǒng Download 下载 xiàzài Cạc màn hình VGA card 显示卡 xiǎnshì kǎ Màn hình 显示器 xiǎn shì qì Chip 芯片 xīn piàn Tệp trình diễn PowerPoint 演示文稿 yǎnshì wéngǎo Màn hình tinh thể lỏng 液晶屏幕 yèjīng píngmù Internet 因特网网路 yīntè wǎng wǎng lù Phần cứng 硬件 yìng jiàn Ổ đĩa cứng 硬盘 yìng pán Tối ưu hóa 优化 yōuhuà Mã nguồn 源码 yuán mǎ Online Trực tuyến 在线 zàixiàn Dán Paste 黏贴 niántiē Số tài khoản Account 账号 zhànghào Mega 兆 zhào Khởi động lại 重启 chóngqǐ Bo mạch chủ Mainboard 主板 zhǔbǎn Server 主机 zhǔjī Bo mạch chủ 主机板 zhǔjī bǎn Chủ đề Theme 主题 zhǔtí Trang chủ Home page 主页 zhǔyè Thuộc tính properties 属性 shǔxìng Đăng ký Login Register 注册 zhùcè Chuyển đổi Switch 转换 zhuǎn huàn Đĩa cài 装碟 zhuāng dié Desktop 桌面 zhuōmiàn Byte 字节 zì jié Font chữ 字体 zìtǐ Custom 自定义 zì dìngyì End user 最终用户 zuìzhōng yònghù Yahoo! Messenger 雅虎通 yǎhǔ tōng Yahoo! Mail 雅虎邮件 yǎhǔ yóujiàn Yahoo! 雅虎 yǎhǔ Xuất Ra 输出 shūchū Xử lý từ Xử lý văn bản 文字信息处理 wénzì xìnxī chǔlǐ Xử lý thông tin 信息处理 xìnxī chǔlǐ Xử lý dữ liệu theo lô/ theo khối 成批处理 chéng pī chǔlǐ Xử lý dữ liệu 数据处理 shùjù chǔlǐ WWW World wide web 万维网 wàn wéi wǎng Website 网站 wǎngzhàn Webcam 摄像头 shè xiàng tóu Virus máy tính 计算机病毒 jìsuànjī bìngdú Vi mã Vi code 微代码 wéi dàimǎ Vi lệnh 微指令 wéi zhǐlìng Vi chương trình 微程序 wéi chéng xù USB U盘 通用串行总线 U pán tōngyòng chuàn háng zǒngxiàn Tỷ lệ phần trăm 百分比 bǎi fēn bǐ Truyền thông tin 信息传送 xìnxī chuán sòng Trò chơi điện tử 电子游戏 diànzǐ yóuxì Trình duyệt Browser 浏览器 liúlǎn qì Trí tuệ nhân tạo Trí thông minh nhân tạo 人工智能 réngōng zhìnéng Trí thông minh con người 人的智能 rén de zhìnéng Trao đổi thông tin 信息交换 xìnxī jiāo huàn Trang web 网页 wǎngyè Trang chủ 主页 zhǔyè … OR …“或” …“huò” …. NOT …“非” …“fēi” ….. NAND …“与非” …“yǔ fēi” …. AND …“与” …“yǔ” Tin tặc Hacker 黑客 hēikè Tìm kiếm thông tin 信息检索 xìnxī jiǎn suǒ Tiêu đề 标题 biāotí Thương mại điện tử 电子商务 diànzǐ shāng wù Thùng máy CPU 电脑机箱 diàn nǎo jīxiāng Thư điện tử Email 电子函件 diànzǐ hánjiàn Thông tin Thông điệp 信息 xìnxī Thông tin Dữ liệu 资讯 zīxùn Thiết lập Cài đặt 安排 Ānpái Thiết kế phần mềm 软件设计 ruǎnjiàn shèjì Thiết kế phần cứng 硬件设计 yìngjiàn shèjì Thiết bị ngoại vi 外围设备 wàiwéi shèbèi Thiết bị lưu trữ 存储设备 cúnchú shèbèi Thiết bị giám sát 监测器 jiāncè qì Thiết bị đếm giờ 计时器 jìshí qì Thiết bị đầu cuối 终端 zhōng duān Thẻ từ 磁卡 cíkǎ Thẻ nhớ 存储卡 闪存卡 cúnchú kǎ shǎncún kǎ Thao tác từng bước 按步操作 àn bù cāozuò Thao tác máy 计算机操作 jìsuànjī cāozuò Thao tác bằng tay Thao tác thủ công 人工操作 réngōng cāozuò Thanh ghi 寄存器 jìcúnqì Tên miền 域名 yùmíng Tai nghe Headphone 耳机 Ěrjī Sự mô phỏng người 人的模拟 rén de mónǐ Sự chọn bìa đục lỗ 卡片分类 kǎpiàn fēnlèi Siêu máy tính 超级计算机 chāojí jìsuànjī Siêu liên kết hyperlink 超链接 chāo liànjiē Sách điện tử 电子图书 diànzǐ túshū Phím chức năng 功能键 gōng néng jiàn Phích cắm máy tính 计算机插头 jìsuànjī chātóu Phần sụn Vi chương trình 固件 gùjiàn Phản hồi thông tin 信息反馈 xìnxī fǎnkuì Người làm công tác máy tính 计算机工作者 jìsuànjī gōng zuò zhě Ngôn ngữ thuật toán 算法语言 suànfǎ yǔyán Ngôn ngữ thông minh nhân tạo 人工智能语言 réngōng zhìnéng yǔyán Ngôn ngữ nhân tạo 人工语言 réngōng yǔyán Ngôn ngữ máy tính 计算机语言 jìsuànjī yǔyán Ngôn ngữ FORTRAN 公式翻译程序语言 gōngshì fānyì chéngxù yǔyán Máy vi tính 微型计算机 wéixíng jìsuànjī Máy tính xách tay Laptop 笔记本电脑 bǐjìběn diànnǎo Máy tính tương tự Máy tính analog 模拟计算机 mónǐ jìsuànjī Máy tính xử lý số liệu tự động 电子数据处理机 diànzǐ shùjù chǔlǐ jī Máy tính số 数字计算机 shùzì jìsuànjī Máy tính sinh học Máy tính bionic 仿生计算机 fǎng shēng jìsuànjī Máy tính quang học 光学计算机 guāngxué jìsuànjī Máy tính gia đình 家用计算机 jiāyòng jìsuànjī Máy tính đục lỗ 穿孔计算机 chuānkǒng jìsuànjī Máy tính điện tử 电子计算机 diànzǐ jìsuànjī Máy tính để bàn 台式电脑 táishì diànnǎo Máy tính đầu cuối 终端计算机 zhōng duān jìsuànjī Máy tính cỡ trung bình 中型计算机 zhōng xíng jìsuànjī Máy tính cỡ lớn Siêu máy tính 巨型计算机 jùxíng jìsuànjī Máy tính chủ 主机计算机 zhǔjī jìsuànjī Máy tính cầm tay Palmtop 掌上电脑 zhǎng shàng diànnǎo Máy tính cá nhân PC 个人电脑 gèrén diànnǎo Máy tính bảng Tablet PC 平板电脑 píngbǎn diànnǎo Máy server Máy tính phục vụ 服务器 fúwùqì Máy in phun 喷墨打印机 pēng mò dǎyìnjī Máy in laser 激光打印机 激打 jīguāng dǎyìnjī jī dǎ Máy in 打印机 dǎyìnjī Máy ghi số liệu 数据记录器 shùjù jìlù qì Máy đục lỗ chữ cái 字母穿孔机 zìmǔ chuānkǒng jī Máy đọc phiếu đục lỗ 打卡机 dǎkǎ jī Máy đếm Bộ đếm 计数器 jìshùqì Máy đánh chữ điều hành 键盘打字机 jiànpán dǎzìjī Máy chủ 主机 zhǔjī Mẫu nền màn hình 墙纸 qiángzhǐ Mạng toàn cục Mạng diện rộng WAN 广域网 guǎng yù wǎng Mạng máy tính 计算机网络 jì suàn jī wǎng luò Mạng internet 因特网 yīn tè wǎng Mạng đô thị MAN 城域网 chéng yù wǎng Mạng cục bộ Mạng LAN 局域网 júyù wǎng Màn hình tinh thể lỏng 液晶显示器 yèjīng xiǎn shìqì Màn hình desktop 桌面 zhuō miàn Màn hình 显示器 xiǎn shìqì Mã, mật mã 代码 dàimǎ Mã quốc gia 国家代码 guójiā dàimǎ Mã hóa thông tin 信息编码 xìnxī biānmǎ Mã địa chỉ 地址代码 dìzhǐ dàimǎ Mã chỉ dẫn ký hiệu vạn năng cho người mới bắt đầu Ngôn ngữ BASIC 初学者通用符号指令码 chū xuézhě tōngyòng fúhào zhǐlìng mǎ Mã card Mã bìa đục lỗ 卡片代码 kǎpiàn dàimǎ Mã BIG 5 Đại ngũ mã 大五码 dà wǔ mǎ Lưu giữ thông tin 信息存储 xìnxī cúnchú Lượng thông tin 信息量 xìnxī liàng Loa 扬声器 喇叭 yáng shēng qì lǎbā Lệnh 指令 zhǐlìng Lên mạng 上网 shàng wǎng Lập trình 程序设计 chéngxù shèjì Ký tự 字符 zìfú Ký hiệu phần trăm 百分比符号 bǎi fēn bǐ fúhào Kiến thức máy tính 计算机知识 jì suàn jī zhīshì Khối Đơn vị 单元 dānyuán Kết xuất 转贮 转存 zhuǎn zhù zhuǎn cún Kênh 通道 tōngdào Hợp ngữ 汇编语言 huìbiān yǔyán Hợp dịch 汇编 huìbiān Hội nghị qua mạng 网络会议 wǎngluò huìyì Hỗ trợ kỹ thuật số cá nhân PDA 个人数字助理 gèrén shùzì zhùlǐ Hệ thống truyền tin nội bộ bằng loa máy vô tuyến 内部通话系统(对讲机) nèibù tōnghuà xìtǒng duìjiǎngjī Hệ thống thông tin 信息系统 xìnxī xìtǒng Hệ thống nguồn điện 电源系统 diànyuán xìtǒng Hệ thống người – máy 人机系统 rén jī xìtǒng Hệ điều hành Windows 视窗操作系统h shìchuāng cāozuò xìtǒng h Hệ điều hành 操作系统 cāozuò xìtǒng Google 谷歌 gǔgē Gỡ rối Hiệu chỉnh lỗi 调试 tiáoshì Gõ phím Nhấn phím 按键 ànjiàn G-mail 谷歌邮箱 gǔgē yóu xiāng Giao diện người dùng 用户界面 yònghù jièmiàn Giám sát 监督 jiāndū Ghi chép số liệu 数据登录 shùjù dēnglù DVD-ROM 高密度只读光盘 gāo mìdù zhǐ dú guāngpán Dung lượng thanh ghi 寄存器容量 jìcúnqì róngliàng Dung lượng bộ nhớ 存储量 cúnchú liàng Điện thoại internet 网络电话 wǎngluò diànhuà Đĩa VCD Đĩa hình 视频压缩光盘 shìpín yāsuō guāng pán Đĩa mềm 软磁盘 软盘 ruǎn cípán ruǎnpán Đĩa DVD 数字视盘 数字 shùzì shìpán shùzì Đĩa cứng 硬磁盘 硬盘 yìngcípán yìngpán Địa chỉ mạng 网址 wǎngzhǐ Địa chỉ 地址 dìzhǐ Đĩa CD-RW 可重写光盘 kě chóng xiě guāngpán Đĩa CD-R 可录光盘 kě lù guāngpán Đĩa CD Đĩa compact 光盘 光碟 guāngpán guāngdié Đầu đọc thẻ nhớ 读卡器 dú kǎ qì Đầu cắm USB 通用串行总线接口 tōng yòng chuàn háng zǒng xiàn jiēkǒu Dân nghiện máy tính 计算机迷 jì suàn jī mí Đa phương tiện 多媒体 duōméitǐ Cơ sở dữ liệu Ngân hàng dữ liệu 数据库 shùjùkù Chuyên gia máy tính 计算机专家 jì suàn jī zhuān jiā Chương trình xuất Chương trình ra 输出程序 shūchū chéngxù Chương trình tự khởi động 引导程序 yǐndǎo chéngxù Chương trình phần mềm 软件程序 ruǎnjiàn chéngxù Chương trình nhập 输入程序 shūrù chéngxù Chương trình kiểm soát, chương trình giám sát 监督程序 jiāndū chéngxù Chương trình dịch hợp ngữ Chương trình hợp dịch 汇编程序 huìbiān chéngxù Chương trình con Chương trình được gọi 子程序 zǐ chéngxù Chương trình chính Chương trình điều khiển 主程序 zhǔ chéngxù Chương trình 程序 chéngxù Chữ ký điện tử 电子签名 diànzǐ qiānmíng Chỉ dẫn vận hành 操作说明 cāozuò shuōmíng CD-ROM 只读光盘 zhǐ dú guāngpán Card 卡片 kǎpiàn Card mạng 网卡 wǎngkǎ Card màn hình 视频卡 shìpín kǎ Cáp điện máy tính 计算机电缆 jì suàn jī diànlǎn Bức tường lửa 防火墙 fáng huǒ qiáng Bộ xử lý văn bản 文字信息处理机 wénzì xìnxī chǔlǐ jī Bộ xử lý trung tâmCPU 中央处理器 zhōngyāng chǔlǐ qì Bộ vi xử lý 微处理机 wéi chǔlǐ jī Bố trí, dàn trang Layout 版面编排 bǎnmiàn biānpái Bộ nhớ đĩa từ 磁盘存储装置 cípán cúnchú zhuāngzhì Bộ nhớ chớp Bộ nhớ cực nhanh Flash memory 闪存 shǎncún Bộ nhớ 存储器 cúnchúqì Bộ nguồn liên tục UPS 不间断电源 bú jiànduàn diànyuán Bộ dữ liệu, tập hợp dữ liệu 数据集 shùjù jí Bộ điều khiển 控制器 kòngzhì qì Bộ chỉ thị hoạt động 操作指示器 cāozuò zhǐshì qì Bộ chỉ báo lỗi 误差指示器 wùchā zhǐshì qì Biến đổi thông tin 信息变换 xìnxī biànhuàn Biến đổi mã Chuyển đổi mã 代码转换 dàimǎ zhuǎnhuàn Bảng thông Bandwidth 带宽 dàikuān Bảng dữ liệu 数据表 shùjù biǎo Bàn phím mềm 软键盘 ruǎn jiànpán Bàn phím điều khiển Bàn giao tiếp người-máy 控制台 kòngzhì tái Bàn phím 键盘 jiànpán Bàn phím 软键 ruǎn jiàn An toàn dữ liệu 数据安全 shùjù ānquán An ninh mạng 网络安全 wǎngluò ānquán Các hãng máy tính lớn của Trung Quốc Hãng Lenovo:联想:Liánxiǎng Lenovo Group Ltd là tập đoàn đa quốc gia về công nghệ máy tính. Hãng này có trụ sở chính ở Bắc Kinh, Trung Quốc và Morrisville, Bắc Carolina, Mỹ. Năm 2013, Lenovo được các đơn vị bán hàng bình chọn là nhà cung cấp máy tính lớn nhất thế giới. Tập đoàn tiếp thị cho dòng laptop ThinkPad và dòng máy tính để bàn ThinkCentre. Lenovo hoạt động tại hơn 60 quốc gia và kinh doanh các sản phẩm của mình trong khoảng 160 quốc gia. Hãng Asus:华硕:Huáshuò Thương hiệu Asus đến từ Đài Loan – một quốc gia với sự tăng trưởng vượt bậc về công nghệ thông tin. Khởi đầu là một nhà sản xuất bo mạch chủ Asus vươn lên trở thành doanh nghiệp hàng đầu Đài Loan với hơn nhân viên phân bố trên toàn thế giới. Các sản phẩm chủ yếu của Asus là linh kiện máy tính cá nhân, máy tính xách tay, thiết bị ngoại vi, máy tính bảng, máy chủ và điện thoại thông minh. Hãng Acer:宏碁:Hóngqí Acer Inc còn được viết là acer. Đây là sản phẩm thuộc Tập đoàn Hoành Kỳ là tập đoàn đa quốc gia về thiết bị điện tử và phần cứng máy tính của Đài Loan có trụ sở tại Tịch Chỉ, Tân Bắc, Đài Loan. Các sản phẩm của Acer bao gồm các loại máy tính để bàn và laptop PC, máy tính bảng, server, các thiết bị lưu trữ, màn hình hiển thị, smartphone và các thiết bị ngoại vi. Đồng thời còn cung cấp các thiết bị phục vụ thương mại điện tử cho các doanh nghiệp, chính phủ và người tiêu dùng. Năm 2013, Acer là chiếm thị phần nhà cung cấp máy tính lớn thứ 4 trên thế giới. Xã hội ngày càng phát triển nhanh chóng đi cùng sự tiến bộ vượt bậc của khoa học kỹ thời đại công nghệ số hiện nay, việc thành thạo các kỹ năng tin học không chỉ được trường lớp chú trọng mà các công ty, tập đoàn lớn cũng cực kỳ quan tâm. Gần như mọi công việc dù lớn hay nhỏ đều có sự góp mặt của tin học. Vì vậy, để không gặp nhiều bỡ ngỡ, khó khăn trong các công việc sau này. Hãy học thật tốt bài “Tiếng trung chủ đề tin học, máy tính” của Tiếng trung THANHMAIHSK nhé. Hàng ngày bạn sử dụng máy tính để học tiếng Trung nhưng có bao giờ bạn chợt nhớ ra rằng mình chưa thuộc hết các bộ phận , thiết bị của máy tính không? Nếu hỏi ra chắc có nhiều người chột dạ vì không biết đâu nhỉ? Đó là lý do vì sao hôm nay mình gửi đến cho các bạn 40 từ vựng tiếng Trung về linh kiện máy tính. Sẽ rất dễ nhớ cho bạn khi tự học tiếng Trung mỗi ngày nếu mở máy tính lên chỉ cần mất vài phút điểm lại từ vựng tiếng Trung về các thiết bị của máy tính là bạn có thể nhớ rồi. 1 Sản phẩm kỹ thuật số 数码产品 Shùmǎ chǎnpǐn 2 Ổ cứng laptop 笔记本硬盘 Bǐjìběn yìngpán 3 RAM laptop 笔记本内存 Bǐjìběn nèicún 4 Bộ đàm 对讲机 Duìjiǎngjī 5 USB U盘 U pán 6 Máy tính xách tay và phụ kiện 笔记本电脑及配件 Bǐjìběn diànnǎo jí pèijiàn 7 Máy tính bảng 平板电脑 Píngbǎn diànnǎo 8 Máy tính xách tay 笔记本电脑 Bǐjìběn diànnǎo 9 Phụ kiện máy tính 电脑配件 Diànnǎo pèijiàn 10 Netbook 上网本 Shàngwǎngběn 11 Pin laptop 笔记本电池 Bǐjìběn diànchí 12 Đĩa cứng 硬盘 Yìngpán 13 CPU bộ nhớ trong CPU内存 CPU nèicún 14 Màn hình LCD 液晶显示器 Yèjīng xiǎnshìqì 15 Màn hình CRT CRT显示器 CRT xiǎnshìqì 16 Chuột cố định 固态鼠标 Gùtài shǔbiāo 17 Chuột quang 光电鼠标 Guāngdiàn shǔbiāo 18 Card hình màn hình 显卡 Xiǎnkǎ 19 Bo mạch chủ 主板 Zhǔbǎn 20 Thiết bị mạng 网络设备 Wǎngluò shèbèi 21 Thiết bị kiểm tra mạng 网络测试设备 Wǎngluò cèshì shèbèi 22 Modem Modem网络交换机 Modem wǎngluò jiāohuànjī 23 Mạng không dây 无线网络 Wúxiàn wǎngluò 24 Lưu trữ mạng 网络存储 Wǎngluò cúnchú 25 Mạng Kỹ thuật 网络工程 Wǎngluò gōngchéng 26 cáp quang 光纤设备 Guāngxiān shèbèi 27 Tường lửa / Firewall 防火墙 Fánghuǒqiáng 28 Bộ phát wifi 中继器 Zhōng jì qì 29 Đĩa cứng, máy nghe nhạc 硬盘、网络播放器 Yìngpán, wǎngluò bòfàng qì 30 Máy ảnh số 数码相机 Shùmǎ xiàngjī 31 Máy ảnh kỹ thuật số 数码摄像头 Shùmǎ shèxiàngtóu 32 Máy quay video 摄像机 Shèxiàngjī 33 Máy nhắn tin 小灵通 Xiǎo língtōng 34 Ổ cứng di động 移动硬盘 Yídòng yìngpán 35 Máy chơi điện tử đĩa cầm tay Playtation 便携式DVD游戏机 Biànxiéshì DVD yóuxì jī 36 Khung ảnh kỹ thuật số 数码相框 Shùmǎ xiàng kuāng 37 Phụ kiện điện thoại di động 手机配件 Shǒujī pèijiàn 38 Điện thoại cố định 固定电话 Gùdìng diànhuà 39 Điện thoại Iphone 苹果手机 Píngguǒ shǒujī 40 Điện thoại thông minh 智能手机 Zhìnéng shǒujī 41 Thẻ điện thoại 电话卡 Diànhuàkǎ Xem thêm Linh kiện điện tử là một thế mạnh rất lớn của các công ty Trung Quốc và được đầu tư rất nhiều ở Việt Nam. Những bạn đang quan tâm đến công việc tiếng Trung văn phòng về điện tử thì đây là một bài học vô cùng bổ ích. Đừng quên cập nhật thêm những bài học mới mỗi ngày tại website nhé! 1 电脑 diàn nǎo máy tính 2 计算机 jì suàn jī máy tính 3 笔记本电脑 bǐ jì běn diàn nǎo laptop 4 台式电脑 tái shì diàn nǎo máy tính bàn 5 游戏电脑 yóu xì diàn nǎo case máy gaming 6 商用电脑 shāng yòng diàn nǎo case máy văn phòng 7 一体电脑 yī tǐ diàn nǎo máy all in one 8 工作站 gōng zuò zhàn máy trạm 9 超极本 chāo jí běn laptop pro 10 游戏本 yóu xì běn laptop gaming 11 2合1本 2 hé 1 běn laptop 2 trong 1 12 时尚轻薄本 shí shàng qīng bó běn ultra book 13 商务办公本 shāng wù bàn gōng běn laptop doanh nhân 14 主板 zhǔ bǎn bo mạch chủ 15 显卡 xiǎn kǎ card VGA 16 内存 nèi cún Ram 17 硬盘 yìng pán ổ cứng 18 机箱 jī xiāng vỏ case 19 电源 diàn yuán nguồn điện 20 散热器 sàn rè qì quạt tản nhiệt 21 固态硬盘 gù tài yìng pán ổ cứng SSD 22 光驱 guāng qū ổ đĩa quang 23 声卡 shēng kǎ card âm thanh 24 液晶显示机 yè jīng xiǎn shì ji màn hình LED 25 音箱 yīn xiāng loa máy tính 26 鼠标 shǔ biāo chuột 27 硬盘 yìng pán bàn phím 28 鼠标垫 shǔ biāo diàn bàn di chuột 29 蓝牙 lán yá bluetooth 30 网卡 wǎng kǎ card mạng 31 路由器 lù yóu qì đầu phát wifi 32 无线网络 wú xiàn wǎng luò mạng không dây 33 光前线缆 guāng qián xiàn lǎn cáp quang 34 打印机 dǎ yìn jī máy in 35 激光打印机 jī guāng dǎ yìn jī máy in laser 36 扫描仪 sǎo miáo yí máy scan 37 传真机 chuán zhēn jī máy fax 38 复印机 fù yìn jī máy photo 39 墨盒 mò hé hộp mực 40 投影机 tóu yǐng jī máy chiếu 41 投影幕布 tóu yǐng mù bù màn chiếu 42 数字标牌 shù zì biāo pái biển quảng cáo điện tử 43 多点触摸屏 duō diǎn chù mō píng màn hình cảm ứng đa điểm 44 监控摄像机 jiān kòng shè xiàng jī camera quan sát 45 云服务 yún fú wù điện toán đám mây 46 办公软件 bàn gōng ruǎn jiàn phần mềm office 47 杀毒软件 shā dú ruǎn jiàn phần mềm diệt vi rút 48 监控软件 jiān kòng ruǎn jiàn phần mềm giám sát 49 账号 zhàng hào tài khoản 50 密码 mì mǎ mật mã 51 链接 liàn jiē link 52 数据 shù jù dữ liệu 53 数据输入 shù jù shū rù nhập dữ liệu 54 软件 ruǎn jiàn phần mềm 55 删除 shān chú xóa 56 移动 yí dòng di rời 57 复制 fù zhì copy 58 发送 fā sòng gửi đi 59 网址 wǎng zhǐ địa chỉ web 60 病毒 bìng dú vi rút 61 快捷方式 kuài jié fāng shì shortcut 62 中文简体 zhōng wén jiǎn tǐ tiếng trung giản thể 63 中文繁体 zhōng wén fán tǐ tiếng trung phồn thể 64 工具栏 gōng jù lán thanh công cụ 65 状态栏 zhuàng tài lán thanh trạng thái 66 浏览栏 liú lǎn lán thanh tìm kiếm 67 格式 gé shì format 68 压缩 yā suō nén 69 解压缩 jiě yā suō giải nén 70 起动 qǐ dòng khởi động 71 重新起动 chóng xīn qǐ dòng khởi động lại 72 像素 xiàng sù pixel 73 菜单 cài dān menu 74 窗口 chuāng kǒu cửa sổ 75 点击 diǎn jī click 76 多媒体 duō méi tǐ đa phương tiện 77 视频 shì pín clip 78 动画 dòng huà amination 79 教学软件 jiào xué ruǎn jiàn phần mềm dạy học 80 学习程序 xué xí chéng xù chương trình học tập 81 游戏软件 yóu xì ruǎn jiàn phần mềm chơi game 82 免费软件 miǎn fèi ruǎn jiàn phần mềm miễn phí 83 升级 shēng jí update 84 防火墙 fáng huǒ qiáng tường lửa 85 下载 xià zài tải xuống 86 因特网 yīn tè wǎng internet 87 英特尔 yīng tè’ěr intel 88 微软 wēi ruǎn microsoft 89 苹果 píng guǒ apple 90 戴尔 dài’ěr dell 91 惠普 huì pǔ hp 92 松下 sōng xià panasonic 93 索尼 suǒ ní sony 94 宏碁 hóng qí acer 95 华硕 huá shuò asus 96 联想 lián xiǎng lenovo 97 东芝 dōng zhī toshiba 98 西门子 xī mén zi siemen 99 佳能 jiā néng canon 100 爱普生 ài pǔ shēng epson 101 飞利浦 fēi lì pǔ philip 102 三星 sān xīng samsung 103 思科 sī kē cisco 104 摩托罗拉 mó tuō luō lā motorola 105 诺基亚 nuò jī yà nokia 106 爱力信 ài lì xìn Ericsson 107 雅虎 yǎ hǔ yahoo 108 新浪 xīnl àng sina 109 搜狐 sōu hú sohu 110 国际电信联盟 guó jì diàn xìn lián méng liên minh viễn thông quốc tế Bạn có thể xem thêm TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ Nhận tự vấn khoá học Tại đây Tiếng trung Anfa Fanpage ANFA – TIẾNG TRUNG CƠ BẢN Địa chỉ Chùa Láng, Đống Đa . 096 568 52 66

usb tiếng trung là gì